22087010ĐVT: lít/kgNhóm 2208

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi:

Mã HS 22087010Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rượu mùi là loại đồ uống có cồn được pha chế từ cồn etylic, đường và các hương liệu tự nhiên hoặc tổng hợp, mang đến hương vị đa dạng và phong phú. Mã HS này áp dụng cho các sản phẩm rượu mùi có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22087010 là gì?

Các sản phẩm rượu mùi thường có đặc trưng là vị ngọt đậm và hương thơm đặc trưng từ các thành phần như trái cây, thảo mộc, gia vị hoặc hạt. Chúng được sử dụng rộng rãi như đồ uống giải khát, thưởng thức riêng hoặc làm nguyên liệu chính trong nhiều công thức pha chế cocktail.

Trong cấu trúc của Chương 22, nhóm 2208 bao gồm cồn etylic chưa biến tính, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác. Mã phân loại này cụ thể hóa các loại rượu mùi dựa trên tiêu chí nồng độ cồn, phản ánh sự đa dạng của ngành công nghiệp đồ uống có cồn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22087010

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22087010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
48
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
55
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
35
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6
UKVFTA (VN – Anh)
6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22087010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22087010

Thuế nhập khẩu mã HS 22087010 (Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích) là bao nhiêu?
Mã HS 22087010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22087010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích (mã HS 22087010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22087010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22087010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22087010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22087010 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22087010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.