25151210ĐVT: kgNhóm 2515

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Đá hoa (marble) và đá travertine: › Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

Mã HS 25151210Dạng khối (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá hoa (marble) và đá travertine dạng khối là các loại đá tự nhiên quý hiếm, được khai thác và chế biến sơ bộ để phục vụ ngành xây dựng và điêu khắc. Chúng được đánh giá cao về vẻ đẹp thẩm mỹ, độ bền và khả năng chịu lực, ứng dụng rộng rãi trong các công trình kiến trúc và tác phẩm nghệ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25151210 là gì?

Mã HS 25151210 cụ thể mô tả đá hoa (marble) và đá travertine đã được cắt thành dạng khối hoặc tấm hình chữ nhật, thường được biết đến là dạng khối (SEN). Đây là những vật liệu đá tự nhiên có giá trị cao, thường được sử dụng trong các công trình kiến trúc đòi hỏi tính thẩm mỹ và độ bền vượt trội. Chúng thuộc nhóm 2515, bao gồm các loại đá dùng làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, nằm trong Chương 25 về khoáng sản.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý rằng mã HS 25151210 áp dụng cho đá hoa và đá travertine mới chỉ được cắt bằng cưa hoặc các phương pháp khác thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật. Điều này có nghĩa là sản phẩm ở dạng bán thành phẩm, chưa trải qua các công đoạn gia công sâu hơn như đánh bóng, tạo hình phức tạp. Việc xác định mức độ gia công và trạng thái vật lý của đá thông qua các tài liệu kỹ thuật, hình ảnh thực tế và mô tả quy trình sản xuất là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đá đã hoàn thiện hoặc đá vụn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD)

Thuế cơ bản của mã HS 25151210

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30/30
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25151210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25151210

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25151210

Thuế nhập khẩu mã HS 25151210 (Dạng khối (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 25151210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30/30.
Nhập khẩu mã HS 25151210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng khối (SEN) (mã HS 25151210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25151210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25151210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25151210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25151210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2515)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25151210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.