25151220ĐVT: kgNhóm 2515

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Đá hoa (marble) và đá travertine: › Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

Mã HS 25151220Dạng tấm (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá hoa (marble) và đá travertine dạng tấm là vật liệu xây dựng và trang trí cao cấp, được ưa chuộng nhờ vẻ đẹp tự nhiên và độ bền vượt trội. Chúng thường được sử dụng trong các công trình kiến trúc, nội thất và điêu khắc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25151220 là gì?

Mặt hàng này bao gồm đá hoa (marble) và đá travertine đã được cắt xẻ thành các tấm có hình dạng chữ nhật (kể cả hình vuông) bằng cưa hoặc các phương pháp khác. Đây là những loại đá tự nhiên có cấu trúc tinh thể đặc trưng, thường được khai thác từ các mỏ đá lớn. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và các dự án trang trí nội ngoại thất, từ lát sàn, ốp tường đến làm mặt bàn, bậc cầu thang. Trong Chương 25, đá hoa và đá travertine thuộc nhóm 2515, chuyên về các loại đá dùng làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, đã qua công đoạn cắt xẻ sơ bộ thành khối hoặc tấm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến mức độ gia công của sản phẩm. Mã HS này chỉ áp dụng cho đá hoa và đá travertine ở dạng tấm đã được cắt xẻ sơ bộ, chưa qua các công đoạn hoàn thiện bề mặt như đánh bóng, mài nhẵn hoặc tạo hình phức tạp. Nếu sản phẩm vẫn còn ở dạng khối đá thô chưa cắt xẻ, hoặc đã được gia công thành các sản phẩm hoàn chỉnh như tượng, bàn ghế, thì sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng với mức độ chế biến. Việc xác định kích thước và hình dạng chữ nhật của tấm đá cũng là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các loại đá vụn hoặc đá đã được chế tác thành hình dạng đặc biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 25151220

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25151220 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25151220

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25151220

Thuế nhập khẩu mã HS 25151220 (Dạng tấm (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 25151220 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30.
Nhập khẩu mã HS 25151220 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng tấm (SEN) (mã HS 25151220) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25151220 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25151220 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25151220 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25151220 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2515)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25151220 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.