25152000ĐVT: kgNhóm 2515

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Mã HS 25152000Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ecaussine, các loại đá vôi khác dùng trong xây dựng tượng đài hoặc công trình, cùng với thạch cao tuyết hoa, là những vật liệu khoáng sản tự nhiên được khai thác và chế biến cho nhiều mục đích kiến trúc và điêu khắc. Chúng được đánh giá cao về độ bền và vẻ đẹp thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25152000 là gì?

Mã HS 25152000 bao gồm ecaussine, các loại đá vôi khác có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, được sử dụng chủ yếu làm đá tượng đài hoặc đá xây dựng, cùng với thạch cao tuyết hoa. Các loại đá này thường được khai thác ở dạng thô hoặc đã được cắt sơ bộ thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, phục vụ cho ngành xây dựng và điêu khắc. Chúng thuộc nhóm 2515, chuyên về đá hoa, đá travertine và các loại đá tương tự, nằm trong Chương 25 về khoáng sản.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trọng lượng riêng biểu kiến của đá vôi, phải đạt từ 2,5 trở lên, cũng như mục đích sử dụng chính là làm đá tượng đài hoặc đá xây dựng. Thạch cao tuyết hoa cần được xác định rõ ràng là loại dùng cho mục đích điêu khắc hoặc trang trí, khác với các dạng thạch cao thông thường dùng làm vật liệu xây dựng khác. Tình trạng gia công của sản phẩm, như chỉ mới đẽo thô hoặc cắt thành khối/tấm hình chữ nhật, cũng là yếu tố quan trọng để xác định mã HS này, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đá đã qua chế biến tinh xảo hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 25152000

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30/30
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25152000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25152000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25152000

Thuế nhập khẩu mã HS 25152000 (Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa) là bao nhiêu?
Mã HS 25152000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30/30.
Nhập khẩu mã HS 25152000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa (mã HS 25152000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25152000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25152000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25152000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25152000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2515)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25152000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.