25309090ĐVT: kgNhóm 2530

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác:

Mã HS 25309090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 25309090 áp dụng cho các loại khoáng sản chưa được phân loại chi tiết ở bất kỳ mã HS nào khác trong nhóm 2530 hoặc các nhóm trước đó của Chương 25. Đây là một phân loại tổng quát dành cho những vật liệu vô cơ có nguồn gốc tự nhiên, khai thác từ lòng đất, không thuộc các danh mục cụ thể hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25309090 là gì?

Nhóm 2530 bao gồm các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Biểu thuế hài hòa. Mã 25309090, với tên gọi "Loại khác", là nơi tập hợp những khoáng sản đa dạng, không có mã riêng biệt, từ các loại đất hiếm, khoáng chất công nghiệp đặc thù đến các hợp chất vô cơ tự nhiên khác. Các khoáng sản này thường được khai thác và sử dụng làm nguyên liệu thô hoặc phụ gia trong nhiều lĩnh vực như hóa chất, luyện kim, sản xuất vật liệu xây dựng.

Để phân loại chính xác một khoáng sản vào mã 25309090, điều kiện tiên quyết là nó không được mô tả chi tiết ở bất kỳ mã HS cụ thể nào khác trong Chương 25 hoặc các Chương liên quan. Việc xác định thành phần hóa học, cấu trúc tinh thể, độ tinh khiết và đặc tính vật lý của khoáng sản là rất quan trọng. Các tài liệu phân tích như phiếu kiểm nghiệm thành phần (ví dụ: XRF, XRD) hoặc chứng nhận nguồn gốc sẽ hỗ trợ quá trình này, giúp tránh nhầm lẫn với các loại đất, đá, quặng đã được định danh rõ ràng hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK có nguồn gốc trong nước (45/2023/TT-BCT-PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25309090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30/10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25309090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25309090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25309090

Thuế nhập khẩu mã HS 25309090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25309090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30/10.
Nhập khẩu mã HS 25309090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 25309090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK có nguồn gốc trong nước (45/2023/TT-BCT-PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25309090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25309090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25309090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25309090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2530)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25309090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.