26161000ĐVT: kgNhóm 2616

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

Mã HS 26161000Quặng bạc và tinh quặng bạc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quặng bạc và tinh quặng bạc là những nguyên liệu thô quan trọng, được khai thác và chế biến để thu hồi kim loại bạc, một kim loại quý có giá trị kinh tế và ứng dụng cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 26161000 là gì?

Quặng bạc bao gồm các khoáng vật tự nhiên chứa bạc, thường ở dạng hợp chất hoặc kim loại tự do, trong khi tinh quặng bạc là sản phẩm đã được làm giàu sơ bộ nhằm nâng cao hàm lượng bạc. Các loại quặng và tinh quặng này là nguồn cung cấp chính cho ngành công nghiệp sản xuất bạc, phục vụ chế tác trang sức, linh kiện điện tử, vật liệu y tế và công nghiệp nhiếp ảnh. Mã HS 26161000 này được xếp vào nhóm 2616, chuyên về quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý, thuộc Chương 26 về các loại khoáng sản.

Khi phân loại các sản phẩm này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần hóa học và hàm lượng bạc thực tế, thường được thể hiện qua các báo cáo phân tích khoáng sản. Cần lưu ý phân biệt giữa quặng thô, tinh quặng đã qua làm giàu và kim loại bạc đã được luyện tinh, vì mỗi dạng có đặc điểm và mục đích sử dụng khác nhau. Việc đánh giá trạng thái vật lý và mức độ xử lý ban đầu của nguyên liệu cũng là yếu tố then chốt để đảm bảo áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 26161000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30/20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 26161000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 26161000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 26161000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 26161000

Thuế nhập khẩu mã HS 26161000 (Quặng bạc và tinh quặng bạc) là bao nhiêu?
Mã HS 26161000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30/20.
Nhập khẩu mã HS 26161000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quặng bạc và tinh quặng bạc (mã HS 26161000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 26161000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 26161000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 26161000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 26161000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 26 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 26161000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.