26169000ĐVT: kgNhóm 2616

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

Mã HS 26169000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 26169000 bao gồm các loại quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 2616. Chúng là nguồn nguyên liệu quan trọng cho ngành công nghiệp luyện kim và chế tác kim loại quý. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 26169000 là gì?

Nhóm "Loại khác" này tập hợp các loại quặng và tinh quặng chứa kim loại quý như vàng, bạc, platin, paladi, rhodi, iridi, osmi và rutheni, nhưng không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của mã 2616. Các sản phẩm này thường ở dạng thô hoặc đã qua xử lý sơ bộ để tăng hàm lượng kim loại quý, chuẩn bị cho quá trình tinh chế tiếp theo. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng nguyên liệu cho sản xuất trang sức, thiết bị điện tử và các ứng dụng công nghiệp cao cấp.

Để xác định chính xác mã HS cho các loại quặng và tinh quặng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học chi tiết, đặc biệt là hàm lượng kim loại quý có trong mẫu. Việc phân tích phòng thí nghiệm để xác định loại và tỷ lệ các kim loại quý là rất quan trọng, giúp phân biệt chúng với các loại quặng kim loại cơ bản hoặc các khoáng sản khác. Sự nhầm lẫn có thể xảy ra nếu không có kết quả phân tích rõ ràng về hàm lượng và loại kim loại quý chủ đạo.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 26169000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30/30/20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 26169000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 26169000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 26169000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 26169000

Thuế nhập khẩu mã HS 26169000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 26169000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30/30/20.
Nhập khẩu mã HS 26169000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 26169000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 26169000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 26169000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 26169000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 26169000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 26 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 26169000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.