27011100ĐVT: kgNhóm 2701

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

Mã HS 27011100Anthracite

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Anthracite là một loại than đá đặc biệt, nổi bật với hàm lượng carbon cao và khả năng cháy sạch. Đây là nguồn nhiên liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 27011100 là gì?

Anthracite được biết đến là loại than đá có chất lượng cao nhất, với đặc tính cứng, màu đen bóng và hàm lượng carbon cố định thường trên 90%. Loại than này tạo ra nhiệt lượng lớn và ít khói khi cháy, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất cao. Mã HS 27011100 thuộc nhóm 2701, bao gồm than đá chưa đóng bánh, nằm trong Chương 27 về khoáng sản và nhiên liệu khoáng.

Để phân loại chính xác anthracite, cần dựa vào các chỉ số kỹ thuật như hàm lượng carbon cố định, độ ẩm, chất bốc và nhiệt trị, giúp phân biệt rõ ràng với các loại than đá khác như than bitum hay than non. Việc xác định trạng thái chưa đóng bánh cũng là yếu tố quan trọng, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm than đã qua chế biến thành dạng viên hoặc bánh. Các tài liệu phân tích thành phần hóa học và đặc tính vật lý đóng vai trò then chốt trong quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Than cám (41/2019/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 27011100

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27011100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27011100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27011100

Thuế nhập khẩu mã HS 27011100 (Anthracite) là bao nhiêu?
Mã HS 27011100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10 và thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27011100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Anthracite (mã HS 27011100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Than cám (41/2019/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27011100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27011100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27011100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27011100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27011100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.