27011290ĐVT: kgNhóm 2701

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: › Than bi-tum:

Mã HS 27011290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Than bi-tum loại khác, thuộc nhóm than đá, là một dạng nhiên liệu hóa thạch quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất năng lượng và các quy trình công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 27011290 là gì?

Mã HS 27011290 bao gồm các loại than bi-tum chưa được nghiền thành bột hoặc đã nghiền nhưng chưa đóng bánh, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 2701.12. Đây là một dạng than đá có hàm lượng carbon cao, thường được khai thác từ lòng đất và đóng vai trò thiết yếu trong việc cung cấp nhiệt năng cho các nhà máy điện và nhiều ngành công nghiệp khác. Sản phẩm này nằm trong Chương 27, chuyên về các loại khoáng sản nhiên liệu, dầu khoáng và các sản phẩm từ chưng cất chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần hóa học và đặc tính vật lý của than để xác định liệu nó có phải là than bi-tum hay không, đặc biệt là hàm lượng chất bốc và giá trị nhiệt lượng. Việc xác định trạng thái 'đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh' cũng là yếu tố then chốt để phân biệt với than đã qua chế biến thành than bánh hoặc than quả bàng. Trong trường hợp có sự pha trộn hoặc xử lý đặc biệt, cần xem xét kỹ lưỡng các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc kết quả phân tích mẫu để đảm bảo áp mã HS chính xác, tránh nhầm lẫn với các loại than khác như than á bi-tum hay than an-tra-xit.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 27011290

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27011290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27011290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27011290

Thuế nhập khẩu mã HS 27011290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 27011290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10 và thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27011290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 27011290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27011290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27011290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27011290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27011290 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27011290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.