27040010ĐVT: kgNhóm 2704

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

Mã HS 27040010Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá là các loại nhiên liệu rắn giàu carbon, được tạo ra từ quá trình nhiệt phân than đá. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều quy trình công nghiệp, đặc biệt là trong ngành luyện kim. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 27040010 là gì?

Than cốc là sản phẩm thu được khi than đá được chưng cất khô ở nhiệt độ cao trong môi trường không có oxy, loại bỏ các thành phần dễ bay hơi và tăng cường hàm lượng carbon. Than nửa cốc có quy trình tương tự nhưng ở nhiệt độ thấp hơn, giữ lại một phần chất bay hơi. Cả hai loại này đều có đặc tính là nhiên liệu sạch, hiệu quả, và được sử dụng rộng rãi làm chất khử hoặc nhiên liệu trong các lò công nghiệp. Mã hàng này thuộc nhóm 2704, nằm trong Chương 27, chuyên về nhiên liệu khoáng và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến nguồn gốc nguyên liệu là than đá và quá trình nhiệt phân đã diễn ra. Việc này giúp phân biệt chúng với than đá chưa qua chế biến (thuộc mã HS khác) hoặc than cốc được sản xuất từ than non hay than bùn. Các tiêu chí như hàm lượng carbon cố định, hàm lượng tro, chất bay hơi, và cấu trúc vật lý là những yếu tố quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 27040010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT?

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27040010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27040010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27040010

Thuế nhập khẩu mã HS 27040010 (Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá) là bao nhiêu?
Mã HS 27040010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10 và thuế BVMT MT?.
Nhập khẩu mã HS 27040010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá (mã HS 27040010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27040010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27040010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27040010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27040010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27040010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.