27040030ĐVT: kgNhóm 2704

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

Mã HS 27040030Muội bình chưng than đá

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Muội bình chưng than đá là sản phẩm phụ dạng rắn thu được từ quá trình chưng cất than đá, có giá trị sử dụng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu thô trong nhiều ngành công nghiệp. Đây là một dạng than đã qua xử lý nhiệt đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 27040030 là gì?

Muội bình chưng than đá được tạo ra khi than đá trải qua quá trình chưng cất khô ở nhiệt độ cao trong các lò cốc hóa, loại bỏ các thành phần dễ bay hơi. Sản phẩm này có đặc tính nhiệt lượng cao và hàm lượng carbon đáng kể, thường được dùng làm nhiên liệu đốt trong các lò công nghiệp, đặc biệt là trong luyện kim hoặc sản xuất vật liệu. Mặt hàng này thuộc nhóm 2704, bao gồm than cốc và than nửa cốc, nằm trong Chương 27 về khoáng sản.

Để đảm bảo phân loại chính xác muội bình chưng than đá, cần căn cứ vào quy trình sản xuất cụ thể và thành phần hóa học của sản phẩm, xác định rõ ràng đây là cặn rắn từ quá trình chưng cất than đá. Các chỉ số kỹ thuật như hàm lượng carbon cố định, độ tro, độ ẩm và tỷ lệ các chất dễ bay hơi là những yếu tố then chốt để phân biệt với các loại than đã qua chế biến khác. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với than cốc thông thường hoặc các sản phẩm than nhiệt luyện khác có mã HS tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 27040030

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT?

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27040030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 27040030: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27040030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27040030

Thuế nhập khẩu mã HS 27040030 (Muội bình chưng than đá) là bao nhiêu?
Mã HS 27040030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10 và thuế BVMT MT?.
Nhập khẩu mã HS 27040030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Muội bình chưng than đá (mã HS 27040030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27040030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27040030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 27040030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27040030 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27040030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.