28442010ĐVT: kgNhóm 2844

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên › Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:

Mã HS 28442010Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Urani đã làm giàu thành U 235 và plutoni là các nguyên tố hóa học phóng xạ quan trọng, được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng năng lượng hạt nhân và nghiên cứu khoa học. Các hợp chất của chúng cũng đóng vai trò thiết yếu trong các lĩnh vực này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28442010 là gì?

Urani đã làm giàu thành U 235 là urani tự nhiên đã được xử lý để tăng tỷ lệ đồng vị U 235, đồng vị có khả năng phân hạch, làm nhiên liệu cho các lò phản ứng hạt nhân. Plutoni là một nguyên tố phóng xạ tổng hợp, cũng có khả năng phân hạch, được tạo ra trong các lò phản ứng và có ứng dụng tương tự. Các mặt hàng này thuộc nhóm 28.44, bao gồm các nguyên tố hóa học phóng xạ và đồng vị phóng xạ, nằm trong Chương 28 chuyên về các hóa chất vô cơ.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần xác định rõ thành phần đồng vị và mức độ làm giàu của urani, cũng như sự hiện diện của plutoni và các hợp chất của chúng. Các dạng tồn tại như hợp kim, chất phân tán hoặc các sản phẩm gốm có chứa các nguyên tố này vẫn được phân loại vào mã này nếu thành phần chính là urani đã làm giàu hoặc plutoni. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính phóng xạ là căn cứ quan trọng để phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

NL làm thuốc XK, NK là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế (09/2024/TT-BYT-DM6)

Thuế cơ bản của mã HS 28442010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28442010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 28442010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28442010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28442010

Thuế nhập khẩu mã HS 28442010 (Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó) là bao nhiêu?
Mã HS 28442010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28442010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó (mã HS 28442010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: NL làm thuốc XK, NK là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế (09/2024/TT-BYT-DM6) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28442010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28442010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 28442010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28442010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2844)

2844Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
284410Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
28441010Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
28441090Loại khác
284420Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
28442090Loại khác
284430Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
28443010Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
28443090Loại khác
28444100Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó
28444200Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này
28444300Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này
Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28442010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.