2918Nhóm 4 số

Mã HS 2918Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
18
Số phân nhóm (6 số)
16
Thuế NK ưu đãi
0–5%
Chương
29

Nhóm 2918 “Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên” (Chương 29 – Hóa chất) gồm 18 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 16 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

291811Axit lactic, muối và este của nó1
291812Axit tartaric1
291813Muối và este của axit tartaric1
291814Axit citric1
291815Muối và este của axit citric:2
291816Axit gluconic, muối và este của nó1
291817Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)1
291818Chlorobenzilate (ISO)1
291819Loại khác1
291821Axit salicylic và muối của nó1
291822Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó1
291823Este khác của axit salicylic và muối của chúng1
291829Loại khác:2
291830Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên1
2918912,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó1
291899Loại khác1

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.