29419000ĐVT: kgNhóm 2941

Kháng sinh

Mã HS 29419000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 29419000 áp dụng cho các loại kháng sinh chưa được phân loại chi tiết ở bất kỳ phân nhóm cụ thể nào khác trong nhóm 29.41. Đây là những hợp chất hữu cơ có khả năng ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 29419000 là gì?

Trong Chương 29, nhóm 29.41 dành riêng cho các loại kháng sinh, là những hoạt chất sinh học quan trọng trong y học và thú y. Mã 29419000 đóng vai trò là phân nhóm thu gom cho các loại kháng sinh không phải penicillin, streptomycin, tetracycline, chloramphenicol, hoặc erythromycin. Các mặt hàng này thường là các hợp chất phức tạp, được sản xuất thông qua quá trình lên men hoặc tổng hợp hóa học, có tác dụng điều trị nhiều loại nhiễm trùng.

Để đảm bảo phân loại chính xác vào mã 29419000, cần xác định rõ ràng rằng sản phẩm không thuộc các mã kháng sinh chi tiết hơn trong cùng nhóm 29.41. Quá trình phân loại đòi hỏi phân tích kỹ lưỡng thành phần hóa học, cấu trúc phân tử và cơ chế tác dụng của hoạt chất. Các tài liệu như phiếu an toàn hóa chất (MSDS), báo cáo phân tích thành phần hoặc các đặc tính kỹ thuật chuyên sâu là cơ sở quan trọng để xác định đúng bản chất của loại kháng sinh này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); Thuốc độc, NL độc làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM1)

Thuế cơ bản của mã HS 29419000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 29419000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 29419000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29419000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29419000

Thuế nhập khẩu mã HS 29419000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 29419000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29419000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 29419000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); Thuốc độc, NL độc làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29419000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29419000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 29419000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29419000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2941)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29419000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.