33012920ĐVT: kg/lítNhóm 3301

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu › Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: › Loại khác:

Mã HS 33012920Của cây đàn hương

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tinh dầu đàn hương là một loại tinh dầu quý giá, được chiết xuất từ gỗ của cây đàn hương, nổi tiếng với hương thơm đặc trưng và các ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 33012920 là gì?

Tinh dầu đàn hương (Sandalwood oil) là sản phẩm tự nhiên thu được thông qua quá trình chưng cất hơi nước từ lõi gỗ của cây đàn hương, chủ yếu là Santalum album. Loại tinh dầu này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp nước hoa, mỹ phẩm, hương liệu và liệu pháp mùi hương nhờ vào mùi hương gỗ ấm áp, ngọt ngào và bền lâu. Mã HS 33012920 thuộc nhóm 3301, bao gồm các loại tinh dầu khác không phải tinh dầu của quả chi cam quýt, và nằm trong Chương 33 về tinh dầu, nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.

Để phân loại chính xác tinh dầu đàn hương vào mã này, cần xác định rõ nguồn gốc thực vật (cây đàn hương), phương pháp chiết xuất (tinh dầu tự nhiên) và thành phần hóa học chính. Điều quan trọng là phân biệt sản phẩm này với các loại dầu tổng hợp có mùi tương tự hoặc các chế phẩm pha loãng, vốn có thể thuộc các mã HS khác tùy thuộc vào thành phần và mục đích sử dụng. Việc kiểm tra các chứng từ như Giấy chứng nhận phân tích (COA) hoặc bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) là cần thiết để xác minh tính chất và độ tinh khiết của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 33012920

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33012920 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33012920

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33012920

Thuế nhập khẩu mã HS 33012920 (Của cây đàn hương) là bao nhiêu?
Mã HS 33012920 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33012920 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của cây đàn hương (mã HS 33012920) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33012920 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33012920 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33012920 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33012920 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 33 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33012920 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.