33051090ĐVT: kg/lítNhóm 3305

Chế phẩm dùng cho tóc › Dầu gội đầu:

Mã HS 33051090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dầu gội đầu là chế phẩm dạng lỏng hoặc đặc, được thiết kế để làm sạch tóc và da đầu bằng cách loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa, gàu và các tạp chất khác. Sản phẩm này thường chứa các chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt, cùng các thành phần dưỡng chất khác nhằm cải thiện sức khỏe và vẻ đẹp của tóc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 33051090 là gì?

Mã HS 3305.10.90 bao gồm các loại dầu gội đầu không được phân loại cụ thể vào các mã chi tiết khác trong nhóm 3305.10. Các chế phẩm này thuộc nhóm 3305, chuyên về các sản phẩm dùng cho tóc, và nằm trong Chương 33, bao gồm các chế phẩm mỹ phẩm và vệ sinh cá nhân. Chúng được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt hàng ngày để duy trì vệ sinh và chăm sóc tóc.

Để phân loại chính xác một sản phẩm vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo, công dụng chính và đặc tính kỹ thuật của dầu gội. Điều quan trọng là phải đảm bảo sản phẩm không chứa các hoạt chất đặc biệt hoặc không có công dụng chuyên biệt được quy định ở các mã HS chi tiết hơn, nếu có. Các tài liệu như bảng phân tích thành phần (COA) hoặc tài liệu kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14)

Thuế cơ bản của mã HS 33051090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33051090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33051090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33051090

Thuế nhập khẩu mã HS 33051090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 33051090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33051090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 33051090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33051090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33051090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33051090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33051090 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 33 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33051090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.