33059000ĐVT: kg/lítNhóm 3305

Chế phẩm dùng cho tóc

Mã HS 33059000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 33059000 bao gồm các chế phẩm dùng cho tóc chưa được chi tiết ở các phân nhóm khác trong nhóm 3305, phục vụ đa dạng nhu cầu chăm sóc và tạo kiểu tóc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 33059000 là gì?

Nhóm 3305 bao gồm các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu gội, dầu xả, thuốc nhuộm, thuốc uốn, keo xịt tóc. Phân nhóm 33059000 tập hợp những chế phẩm khác không thuộc các phân nhóm cụ thể trên, nhưng vẫn có công dụng chính là cải thiện tình trạng, tạo kiểu hoặc bảo vệ tóc. Các sản phẩm này thuộc Chương 33, chuyên về tinh dầu, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 33059000, cần xem xét kỹ thành phần hóa học, công dụng cụ thể và cách thức sử dụng của sản phẩm. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các chế phẩm đã được định danh cụ thể trong nhóm 3305, đồng thời tránh nhầm lẫn với các sản phẩm chăm sóc da hoặc các loại hóa chất khác không dùng cho tóc. Hồ sơ kỹ thuật hoặc bảng phân tích thành phần là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14)

Thuế cơ bản của mã HS 33059000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33059000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33059000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33059000

Thuế nhập khẩu mã HS 33059000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 33059000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33059000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 33059000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33059000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33059000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33059000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33059000 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 33 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33059000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.