34031111ĐVT: kg/lítNhóm 3403

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum › Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: › Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: › Dạng lỏng:

Mã HS 34031111Chế phẩm dầu bôi trơn

Cập nhật 03/07/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chế phẩm dầu bôi trơn thuộc mã HS 34031111 là các hợp chất dạng lỏng, được sử dụng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác. Chúng có thành phần cơ bản chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, giúp cải thiện đặc tính bề mặt và độ bền của vật liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 34031111 là gì?

Các chế phẩm dầu bôi trơn này là những hợp chất phức tạp, được thiết kế chuyên biệt để ứng dụng trong ngành công nghiệp dệt may, da giày và sản xuất vật liệu khác. Chúng có vai trò quan trọng trong việc làm mềm, chống thấm, tăng độ bền hoặc cải thiện các đặc tính cơ lý của vật liệu được xử lý. Sản phẩm này thuộc nhóm 34.03, bao gồm các chế phẩm bôi trơn và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ, nằm trong Chương 34 về các sản phẩm hóa chất khác.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần hóa học, đặc biệt là tỷ lệ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, vốn phải dưới 70% theo trọng lượng để thuộc mã này. Đồng thời, mục đích sử dụng chính là để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, chứ không phải dùng làm chất bôi trơn cho máy móc thông thường. Việc xác định trạng thái vật lý dạng lỏng cũng là một tiêu chí không thể bỏ qua để phân biệt với các dạng khác trong cùng nhóm.

Thuế cơ bản của mã HS 34031111

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 34031111 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 34031111

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 34031111

Thuế nhập khẩu mã HS 34031111 (Chế phẩm dầu bôi trơn) là bao nhiêu?
Mã HS 34031111 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 34031111 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 34031111 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 34031111 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 34031111 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 34031111 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 34031111 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 34 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 34031111 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.