34031919ĐVT: kg/lítNhóm 3403

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum › Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: › Loại khác: › Dạng lỏng:

Mã HS 34031919Loại khác

Cập nhật 03/07/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các chế phẩm bôi trơn dạng lỏng, có thành phần cơ bản chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp để giảm ma sát và bảo vệ máy móc. Chúng là những hỗn hợp được điều chế đặc biệt nhằm tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của các thiết bị cơ khí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
27
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 34031919 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những chế phẩm bôi trơn ở dạng lỏng, được pha chế từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum, nhưng không thuộc các loại đã được chi tiết cụ thể như dầu cắt hay chế phẩm chống gỉ. Chúng có công dụng chính là bôi trơn, làm mát, chống ăn mòn và làm kín, giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì hiệu suất ổn định cho các bộ phận máy móc, động cơ hoặc hệ thống thủy lực. Đây là một phân nhóm của các chế phẩm bôi trơn thuộc Chương 34, tập trung vào các sản phẩm chứa dầu mỏ và ở thể lỏng.

Để phân loại chính xác các chế phẩm bôi trơn dạng lỏng này, điều quan trọng là phải xác định rõ tỷ lệ thành phần dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum. Nếu hàm lượng dầu này từ 70% trở lên tính theo trọng lượng, sản phẩm sẽ được phân loại vào Chương 27, thay vì Chương 34. Ngoài ra, cần căn cứ vào mục đích sử dụng cụ thể, các phụ gia đi kèm và đặc tính kỹ thuật của chế phẩm để phân biệt với các loại dầu bôi trơn đơn thuần hoặc các chế phẩm đã được mô tả chi tiết ở các mã HS khác trong cùng nhóm.

Thuế cơ bản của mã HS 34031919

Thuế NK thông thường
27
Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 34031919 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
18
EVFTA (VN – EU)
2,1
UKVFTA (VN – Anh)
2,1
VIFTA (VN – Israel)
7.2
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 34031919

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 34031919

Thuế nhập khẩu mã HS 34031919 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 34031919 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, thuế suất thông thường 27 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 34031919 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 34031919 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 34031919 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 34031919 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 34031919 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 34031919 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 34 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 34031919 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.