39021040ĐVT: kgNhóm 3902

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen:

Mã HS 39021040Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39021040 áp dụng cho polypropylen ở dạng nguyên sinh, được trình bày dưới các hình thái vật lý như hạt, viên, hoặc các dạng tương tự. Đây là nguyên liệu thô cơ bản, đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39021040 là gì?

Polypropylen là một loại polymer nhiệt dẻo có tính ứng dụng cao, nổi bật với độ bền, khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất. Mã này bao gồm polypropylen chưa qua gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh, mà tồn tại dưới các dạng như hạt, viên, hạt cườm, vảy hoặc mảnh, thuận tiện cho việc vận chuyển, lưu trữ và sử dụng trong các quy trình sản xuất công nghiệp. Sản phẩm này thuộc nhóm 3902, chuyên về các polymer từ propylen hoặc các olefin khác ở dạng nguyên sinh trong Chương 39 về chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ bản chất hóa học của polymer là polypropylen và đảm bảo sản phẩm đang ở dạng nguyên sinh. Cần phân biệt rõ với các loại polymer khác trong cùng nhóm 3902, chẳng hạn như polyetylen, thông qua các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận phân tích thành phần hoặc bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS). Các đặc tính vật lý như kích thước và hình dạng của các hạt, viên cũng là yếu tố then chốt để xác nhận đúng phân nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39021040

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39021040 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39021040

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39021040

Thuế nhập khẩu mã HS 39021040 (Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39021040 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39021040 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) (mã HS 39021040) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39021040 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39021040 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39021040 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39021040 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39021040 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.