39021090ĐVT: kgNhóm 3902

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen:

Mã HS 39021090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Polypropylen là một loại polymer nhiệt dẻo quan trọng, được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu cơ bản trong nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp. Nó nổi bật với tính linh hoạt và khả năng ứng dụng đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39021090 là gì?

Polypropylen (PP) thuộc nhóm các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác ở dạng nguyên sinh, được xếp vào Chương 39 về chất dẻo và cao su. Đây là một loại nhựa nhẹ, có độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt, thường được dùng để sản xuất bao bì, linh kiện ô tô, đồ gia dụng và sợi dệt. Mã 39021090 bao gồm các loại polypropylen nguyên sinh không được chi tiết hóa ở các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 390210.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần hóa học chính và trạng thái nguyên sinh của vật liệu. Việc xác định rõ hàm lượng propylen và các đồng polyme, nếu có, là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại polyme olefin khác hoặc các sản phẩm đã qua chế biến. Các tài liệu kỹ thuật như Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc chứng nhận phân tích thành phần sẽ cung cấp thông tin cần thiết để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39021090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39021090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39021090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39021090

Thuế nhập khẩu mã HS 39021090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39021090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39021090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39021090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39021090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39021090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39021090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39021090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39021090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.