39039091ĐVT: kgNhóm 3903

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 39039091Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập theo phương pháp Izod dưới 80 J/m ở 23oC, là vật liệu nhựa được thiết kế để tăng cường khả năng chống chịu va đập. Chúng thường được ứng dụng trong các sản phẩm đòi hỏi độ bền cơ học nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39039091 là gì?

Mã HS 39039091 áp dụng cho các polyme từ styren đã được cải tiến để có khả năng chịu lực, đặc trưng bởi độ bền va đập Izod nhỏ hơn 80 J/m khi kiểm tra ở 23 độ C. Những vật liệu này thuộc nhóm 3903, bao gồm các polyme từ styren dạng nguyên sinh, và nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo. Chúng thường được sử dụng trong sản xuất vỏ thiết bị điện tử, đồ gia dụng hoặc các bộ phận cần độ cứng và khả năng chống va đập vừa phải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ chỉ số độ bền va đập Izod theo tiêu chuẩn quy định, cụ thể là dưới 80 J/m ở 23 độ C. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thông số kỹ thuật sản phẩm (TDS) hoặc chứng nhận phân tích (COA) là căn cứ quan trọng để chứng minh đặc tính này, giúp phân biệt chúng với các loại polyme styren khác có độ bền va đập cao hơn hoặc thấp hơn. Việc kiểm tra các đặc tính cơ lý, đặc biệt là khả năng chịu va đập, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các polyme styren thông thường hoặc các loại nhựa kỹ thuật khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 39039091

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39039091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39039091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39039091

Thuế nhập khẩu mã HS 39039091 (Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39039091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39039091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) (mã HS 39039091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39039091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39039091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39039091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39039091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39039091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.