39039099ĐVT: kgNhóm 3903

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 39039099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39039099 bao gồm các loại polyme từ styren ở dạng nguyên sinh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhưng chưa được phân loại cụ thể vào các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 390390. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39039099 là gì?

Nhóm 39039099 đề cập đến các polyme từ styren ở dạng nguyên sinh không thuộc các loại đã được liệt kê chi tiết, chẳng hạn như poly(styren) thông thường, styren-acrylonitril (SAN) hoặc acrylonitril-butadien-styren (ABS). Các vật liệu này thường có đặc tính nhiệt dẻo, dễ gia công và được ứng dụng trong sản xuất nhựa gia dụng, bao bì, linh kiện điện tử hoặc vật liệu xây dựng. Chúng thuộc nhóm 3903, chuyên về các polyme từ styren, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác cho mã "loại khác" này, cần xác định rõ thành phần hóa học và cấu trúc polyme để đảm bảo chúng thực sự không thuộc các mã chi tiết hơn. Các tài liệu kỹ thuật như Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS), chứng nhận phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là căn cứ quan trọng để xác định tính chất và mục đích sử dụng của polyme. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các loại polyme khác có nguồn gốc không phải từ styren hoặc các sản phẩm đã qua chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 39039099

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39039099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39039099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39039099

Thuế nhập khẩu mã HS 39039099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39039099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39039099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39039099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39039099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39039099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39039099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39039099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39039099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.