39042110ĐVT: kgNhóm 3904

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác: › Chưa hóa dẻo:

Mã HS 39042110Dạng hạt(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là dạng hạt của poly(vinyl clorua) chưa hóa dẻo, một loại polymer quan trọng được dùng làm vật liệu đầu vào cho nhiều sản phẩm bền vững. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39042110 là gì?

Mặt hàng này là poly(vinyl clorua) (PVC) ở dạng hạt và chưa qua quá trình hóa dẻo, thường được biết đến với tên uPVC. Đặc tính nổi bật của nó là độ cứng và khả năng chống chịu tốt, làm cho nó trở thành nguyên liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao như ống dẫn, tấm và các cấu kiện xây dựng. Sản phẩm này được phân loại trong nhóm 3904, bao gồm các polyme từ vinyl clorua ở dạng nguyên sinh.

Việc xác định chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào đặc tính "chưa hóa dẻo" và trạng thái "dạng hạt" của poly(vinyl clorua). Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại PVC đã được hóa dẻo, vốn có độ mềm dẻo cao hơn và các ứng dụng khác biệt. Các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc phân tích thành phần sẽ là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các polyme halogen hóa khác hoặc các dạng vật lý khác của PVC.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39042110

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39042110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.4
RCEP
3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39042110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39042110

Thuế nhập khẩu mã HS 39042110 (Dạng hạt(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39042110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39042110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng hạt(SEN) (mã HS 39042110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39042110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39042110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39042110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39042110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39042110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.