39042220ĐVT: kgNhóm 3904

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác: › Đã hóa dẻo:

Mã HS 39042220Dạng hạt(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hạt Poly(vinyl clorua) (PVC) đã hóa dẻo là một loại vật liệu polymer tổng hợp, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ tính linh hoạt và khả năng gia công ưu việt. Sản phẩm này được tạo ra thông qua quá trình bổ sung các chất hóa dẻo vào PVC, giúp cải thiện đáng kể độ mềm dẻo và khả năng chịu uốn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39042220 là gì?

Hạt Poly(vinyl clorua) đã hóa dẻo (plasticized PVC granules) là vật liệu nhiệt dẻo được sản xuất bằng cách trộn bột PVC với các chất hóa dẻo, chất ổn định và các phụ gia khác, sau đó được ép đùn và cắt thành dạng hạt. Đặc tính nổi bật của loại vật liệu này là độ mềm dẻo cao, khả năng chống nước và hóa chất tốt, cùng với tính cách điện hiệu quả. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất vỏ bọc dây cáp điện, ống nước mềm, màng bọc thực phẩm, vật liệu lót sàn và các sản phẩm gia dụng khác. Mặt hàng này thuộc phân nhóm các polyme từ vinyl clorua đã hóa dẻo, nằm trong nhóm 3904 của Chương 39, chuyên về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái "đã hóa dẻo" và "dạng hạt" của sản phẩm. Việc xác định xem PVC đã được hóa dẻo hay chưa thường dựa vào thành phần hóa học (sự hiện diện của chất hóa dẻo) và các đặc tính vật lý như độ mềm dẻo hoặc độ cứng Shore. Ngoài ra, cần phân biệt rõ với PVC dạng bột, dạng mảnh hoặc PVC chưa hóa dẻo (unplasticized PVC - uPVC) vốn có đặc tính cứng hơn và được sử dụng cho các ứng dụng khác. Các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc kết quả phân tích thành phần sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39042220

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39042220 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39042220

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39042220

Thuế nhập khẩu mã HS 39042220 (Dạng hạt(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39042220 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39042220 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng hạt(SEN) (mã HS 39042220) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39042220 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39042220 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39042220 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39042220 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39042220 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.