39044010ĐVT: kgNhóm 3904

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác:

Mã HS 39044010Dạng hạt(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vinyl clorua copolyme dạng hạt là nguyên liệu cơ bản trong ngành công nghiệp chất dẻo, được sử dụng để sản xuất nhiều loại sản phẩm nhựa thông dụng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các vật liệu có tính chất cơ lý và hóa học đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39044010 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, được phân loại là copolyme vinyl clorua ở dạng nguyên sinh. Dạng hạt là trạng thái phổ biến nhất của polyme nguyên sinh, thuận tiện cho quá trình gia công như ép đùn, ép phun hoặc cán màng. Các copolyme này mang lại sự linh hoạt trong ứng dụng nhờ khả năng điều chỉnh tính chất như độ bền, độ dẻo và khả năng chịu nhiệt, phù hợp với nhiều yêu cầu sản xuất trong Chương 39 về chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến trạng thái vật lý "dạng hạt" và tính chất "nguyên sinh", tức là chưa qua gia công thành sản phẩm cuối cùng. Việc xác định đây là "copolyme vinyl clorua" đòi hỏi phân tích thành phần hóa học để nhận diện các monome cấu thành, phân biệt với homopolyme hoặc các polyme khác có cấu trúc tương tự. Các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc phiếu phân tích thành phần là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39044010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39044010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39044010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39044010

Thuế nhập khẩu mã HS 39044010 (Dạng hạt(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39044010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39044010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng hạt(SEN) (mã HS 39044010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39044010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39044010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39044010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39044010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39044010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.