39046940ĐVT: kgNhóm 3904

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme: › Loại khác:

Mã HS 39046940Dạng hạt(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39046940 áp dụng cho các loại floro-polyme khác, được trình bày dưới dạng hạt nguyên sinh. Đây là những vật liệu polyme đặc biệt có khả năng chịu nhiệt, kháng hóa chất và có tính chất điện môi ưu việt, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39046940 là gì?

Các floro-polyme thuộc nhóm này là các polyme tổng hợp từ các olefin đã halogen hóa, đặc biệt chứa flo, nhưng không phải là polytetrafluoroetylen (PTFE) hay poly(vinyl florua) đã được phân loại riêng. Chúng thường được sản xuất dưới dạng hạt để thuận tiện cho quá trình gia công ép đùn, ép phun hoặc các kỹ thuật tạo hình khác, tạo ra các sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt. Vị trí của chúng trong Chương 39 nhấn mạnh bản chất là chất dẻo nguyên sinh, sẵn sàng cho các ứng dụng công nghiệp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học cụ thể của floro-polyme để xác định nó có thuộc các loại đã được định danh rõ ràng như PTFE hay PVF hay không. Đồng thời, trạng thái vật lý 'dạng hạt' là yếu tố then chốt, đảm bảo đây là nguyên liệu thô chưa qua chế biến thành sản phẩm hoàn chỉnh. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần, đặc tính kỹ thuật hoặc chứng nhận vật liệu sẽ rất quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các dạng floro-polyme khác hoặc các dạng vật lý khác như bột, dung dịch.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39046940

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39046940 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39046940

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39046940

Thuế nhập khẩu mã HS 39046940 (Dạng hạt(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39046940 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39046940 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng hạt(SEN) (mã HS 39046940) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39046940 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39046940 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39046940 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39046940 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39046940 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.