39059920ĐVT: kgNhóm 3905

Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 39059920Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh, khi được phân tán trong môi trường không chứa nước, là những vật liệu nhựa tổng hợp đa năng, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất đặc biệt của dung môi hữu cơ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng tạo màng, kết dính và phủ bề mặt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39059920 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các polyme vinyl, cụ thể là các sản phẩm từ vinyl axetat hoặc các vinyl este khác, được trình bày dưới dạng nguyên sinh và đặc biệt là ở trạng thái phân tán trong dung môi hữu cơ, không phải nước. Các polyme này thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất sơn, chất phủ, keo dán, và các vật liệu kết dính khác, nơi mà dung môi hữu cơ mang lại các đặc tính mong muốn như thời gian khô nhanh, độ bám dính cao hoặc khả năng tương thích với các bề mặt kỵ nước. Chúng được phân loại trong nhóm 3905 của Chương 39, bao gồm các loại chất dẻo và sản phẩm từ chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến bản chất của môi trường phân tán, đảm bảo rằng đó là môi trường không chứa nước để phân biệt với các dạng phân tán trong nước (nhũ tương hoặc latex). Việc xác định thành phần hóa học của polyme (ví dụ: polyme từ vinyl axetat, vinyl propionat) và loại dung môi hữu cơ sử dụng là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần sẽ là căn cứ then chốt để khẳng định tính chất "dạng phân tán trong môi trường không chứa nước" và tránh nhầm lẫn với các dạng polyme vinyl khác hoặc các chế phẩm có gốc nước.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39059920

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39059920 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39059920

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39059920

Thuế nhập khẩu mã HS 39059920 (Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước) là bao nhiêu?
Mã HS 39059920 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39059920 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước (mã HS 39059920) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39059920 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39059920 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39059920 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39059920 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39059920 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.