39093110ĐVT: kgNhóm 3909

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác: › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :

Mã HS 39093110Loại dùng để đúc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) dùng để đúc là một dạng nguyên liệu hóa chất quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm polyurethane định hình. Nó đóng vai trò là thành phần chính trong các hệ thống đúc, tạo ra vật liệu có độ bền và tính chất cơ học mong muốn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39093110 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm polymeric MDI, một hỗn hợp các isocyanate chức năng cao, được thiết kế đặc biệt cho các quy trình đúc. Trong Chương 39, nhóm 3909 bao gồm các loại nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan dạng nguyên sinh, trong đó MDI là tiền chất quan trọng để tổng hợp polyurethane. Đặc tính của MDI thô dùng để đúc thường là khả năng phản ứng kiểm soát được và độ nhớt phù hợp, cho phép tạo ra các sản phẩm đúc chất lượng cao.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng cụ thể là 'dùng để đúc' cùng với thành phần hóa học là polymeric MDI. Việc phân biệt với các loại MDI khác không dành cho ứng dụng đúc hoặc các loại isocyanate khác có thể dựa trên đặc tính kỹ thuật như độ nhớt, hàm lượng nhóm NCO tự do và chỉ số chức năng. Các tài liệu kỹ thuật sản phẩm (TDS) hoặc phiếu an toàn hóa chất (SDS) cung cấp thông tin chi tiết về thành phần và ứng dụng, là cơ sở quan trọng cho việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39093110

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39093110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39093110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39093110

Thuế nhập khẩu mã HS 39093110 (Loại dùng để đúc) là bao nhiêu?
Mã HS 39093110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39093110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng để đúc (mã HS 39093110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39093110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39093110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39093110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39093110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3909)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39093110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.