39093190ĐVT: kgNhóm 3909

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác: › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :

Mã HS 39093190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI) thô hoặc polymeric MDI khác, là những hợp chất isocyanate thơm thiết yếu trong sản xuất vật liệu polymer. Chúng đóng vai trò là thành phần chính trong việc tạo ra bọt polyurethane cứng và mềm, chất kết dính và lớp phủ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39093190 là gì?

Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI) là một nhóm các hợp chất isocyanate thơm, được đặc trưng bởi cấu trúc phân tử chứa nhóm isocyanate (-NCO) có khả năng phản ứng cao. Các dạng MDI thô hoặc polymeric MDI thường là hỗn hợp của các oligomer MDI, với độ nhớt và hàm lượng isocyanate đa dạng, đóng vai trò quan trọng trong sản xuất vật liệu polyurethane. Mặt hàng này thuộc phân nhóm 3909, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo, cụ thể là các loại nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan ở dạng nguyên sinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần dựa vào thành phần hóa học cụ thể, đặc biệt là hàm lượng nhóm isocyanate tự do (NCO content), độ nhớt và phân bố khối lượng phân tử của MDI. Việc này giúp phân biệt với các loại isocyanate khác hoặc các sản phẩm polyurethane đã polyme hóa hoàn toàn. Các tài liệu kỹ thuật như Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc chứng nhận phân tích (COA) thường cung cấp thông tin chi tiết cần thiết cho việc xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39093190

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39093190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39093190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39093190

Thuế nhập khẩu mã HS 39093190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39093190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39093190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39093190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39093190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39093190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39093190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39093190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3909)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39093190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.