39159090ĐVT: kgNhóm 3915

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác:

Mã HS 39159090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn của các loại plastic khác, không được phân loại chi tiết hơn trong các mã cụ thể, được xếp vào mã HS 39159090. Đây là nguồn nguyên liệu thứ cấp quan trọng phục vụ cho ngành công nghiệp tái chế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39159090 là gì?

Mã 39159090 bao gồm các loại phế liệu plastic đa dạng, không thuộc các nhóm plastic phổ biến như polyethylene, polypropylene hay polyvinyl clorua đã được định danh rõ ràng. Các vật liệu này có thể là tàn dư từ quá trình sản xuất, sản phẩm lỗi, hoặc vật liệu đã qua sử dụng được thu gom. Chúng thường được xử lý để trở thành nguyên liệu đầu vào cho việc sản xuất các sản phẩm plastic mới, góp phần vào kinh tế tuần hoàn.

Để đảm bảo phân loại chính xác vào phân nhóm "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng phế liệu plastic không thuộc bất kỳ loại plastic nào đã được liệt kê cụ thể trong nhóm 391590. Việc này thường yêu cầu phân tích thành phần hóa học hoặc các đặc tính vật lý của vật liệu. Các chứng từ như bảng phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật có thể là căn cứ quan trọng để xác định bản chất thực sự của phế liệu plastic, tránh nhầm lẫn với các loại có mã HS riêng biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg)

Thuế cơ bản của mã HS 39159090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39159090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39159090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39159090

Thuế nhập khẩu mã HS 39159090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39159090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39159090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39159090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39159090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39159090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39159090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39159090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3915)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39159090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.