39161020ĐVT: kg/mNhóm 3916

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác › Từ các polyme từ etylen:

Mã HS 39161020Dạng thanh, que và các dạng hình

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 39161020 là những dạng thanh, que và các dạng hình được sản xuất từ polyme etylen, có kích thước mặt cắt ngang lớn hơn 1 mm. Chúng đóng vai trò là nguyên liệu bán thành phẩm quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 39161020 là gì?

Mã HS 39161020 bao gồm các sản phẩm plastic được đúc hoặc ép thành dạng thanh, que hoặc các hình dạng định hình khác, có nguồn gốc từ các polyme etylen. Đặc điểm chung của các sản phẩm này là có kích thước mặt cắt ngang trên 1 mm và chưa trải qua quá trình gia công nào khác ngoài việc gia công bề mặt. Chúng thường được sử dụng làm vật liệu cơ bản để chế tạo các bộ phận, linh kiện hoặc cấu trúc trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau, tận dụng tính chất bền và dễ gia công của polyme etylen.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loại polyme cấu thành, cụ thể là polyme từ etylen, cùng với hình dạng vật lý là thanh, que hoặc các dạng hình định hình. Việc xác định kích thước mặt cắt ngang phải lớn hơn 1 mm là yếu tố quan trọng, đồng thời cần đảm bảo sản phẩm chưa được gia công thêm ngoài các thao tác xử lý bề mặt đơn giản. Cần phân biệt rõ ràng với các sản phẩm plastic có hình dạng tương tự nhưng được làm từ các loại polyme khác, hoặc các sản phẩm đã được gia công thành thành phẩm hoàn chỉnh, không còn là bán thành phẩm.

Thuế cơ bản của mã HS 39161020

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39161020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39161020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39161020

Thuế nhập khẩu mã HS 39161020 (Dạng thanh, que và các dạng hình) là bao nhiêu?
Mã HS 39161020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39161020 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39161020 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39161020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39161020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39161020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39161020 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 3916)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39161020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.