39222000ĐVT: bộ/chiếcNhóm 3922

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

Mã HS 39222000Bệ và nắp xí bệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bệ và nắp xí bệt bằng plastic là những sản phẩm thiết yếu trong các thiết bị vệ sinh, được sử dụng rộng rãi trong mọi công trình. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo vệ sinh và tiện nghi cho người sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
bộ/chiếc

Mã HS 39222000 là gì?

Các sản phẩm bệ và nắp xí bệt thuộc mã này được chế tạo hoàn toàn từ chất dẻo, mang lại đặc tính nhẹ, bền và dễ vệ sinh. Chúng là một phần không thể thiếu của các thiết bị vệ sinh trong gia đình, văn phòng và các cơ sở công cộng. Mã 3922 bao gồm các thiết bị vệ sinh bằng plastic, và mặt hàng này là một thành phần cụ thể trong nhóm đó, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành chính là plastic, nhằm tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự được làm từ gốm sứ, kim loại hoặc các vật liệu khác thuộc các Chương khác trong Biểu thuế. Việc xác định rõ ràng thành phần vật liệu là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS 39222000.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 39222000

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39222000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
12.6
RCEP
14,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39222000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39222000

Thuế nhập khẩu mã HS 39222000 (Bệ và nắp xí bệt) là bao nhiêu?
Mã HS 39222000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39222000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bệ và nắp xí bệt (mã HS 39222000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39222000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39222000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39222000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39222000 là bộ/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3922)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39222000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.