39229090ĐVT: bộ/chiếcNhóm 3922

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic › Loại khác:

Mã HS 39229090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39229090 áp dụng cho các thiết bị vệ sinh làm bằng plastic chưa được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm 3922. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
bộ/chiếc

Mã HS 39229090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm những vật dụng thiết yếu trong phòng tắm và nhà vệ sinh, được sản xuất từ chất dẻo, mang lại ưu điểm về trọng lượng nhẹ, độ bền và khả năng chống ăn mòn. Chúng nằm trong nhóm 3922, chuyên về các thiết bị vệ sinh bằng plastic, thuộc Chương 39 bao gồm các sản phẩm từ chất dẻo và các mặt hàng của chúng.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng và vật liệu cấu thành của sản phẩm, đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể đã được định nghĩa trước đó trong nhóm 3922, ví dụ như bồn tắm hay bồn rửa. Việc xác định rõ ràng công dụng và đặc tính kỹ thuật sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm vệ sinh làm từ vật liệu khác hoặc các phụ kiện không có chức năng chính là thiết bị vệ sinh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 39229090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39229090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39229090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39229090

Thuế nhập khẩu mã HS 39229090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39229090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39229090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39229090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39229090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39229090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39229090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39229090 là bộ/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3922)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39229090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.