39249010ĐVT: bộ/chiếcNhóm 3924

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Loại khác:

Mã HS 39249010Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay) và bô để phòng ngủ bằng plastic là những vật dụng thiết yếu hỗ trợ vệ sinh cá nhân, đặc biệt dành cho người bệnh hoặc người cao tuổi có hạn chế về khả năng di chuyển. Chúng được thiết kế để mang lại sự tiện lợi và đảm bảo vệ sinh trong môi trường chăm sóc sức khỏe hoặc tại gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
bộ/chiếc

Mã HS 39249010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm vệ sinh cá nhân được làm từ chất dẻo, như bô dùng cho người bệnh nằm tại giường, bô đi tiểu có thể xách tay hoặc bô đặt trong phòng ngủ. Chúng được thiết kế để dễ dàng sử dụng, vệ sinh và vận chuyển, phục vụ nhu cầu cơ bản về vệ sinh cho các đối tượng đặc biệt. Các sản phẩm này thuộc nhóm 3924, là một phần của Chương 39 chuyên về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến vật liệu cấu thành chính là plastic, phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu khác như kim loại hoặc gốm sứ. Mặc dù có nhiều loại vật dụng vệ sinh cá nhân, việc xác định rõ chức năng cụ thể là bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô phòng ngủ sẽ giúp phân biệt với các dụng cụ vệ sinh chung khác cũng làm từ plastic. Đặc tính xách tay hoặc dùng tại chỗ cũng là một yếu tố quan trọng trong việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 39249010

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39249010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
12.6
RCEP
14,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39249010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39249010

Thuế nhập khẩu mã HS 39249010 (Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39249010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39249010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN) (mã HS 39249010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39249010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39249010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39249010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39249010 là bộ/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3924)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39249010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.