39249090ĐVT: bộ/chiếcNhóm 3924

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Loại khác:

Mã HS 39249090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 39249090 là những vật dụng gia đình hoặc sản phẩm vệ sinh được làm từ chất dẻo, không thuộc nhóm bộ đồ ăn hay đồ dùng nhà bếp đã được phân loại cụ thể. Chúng phục vụ nhiều mục đích đa dạng trong sinh hoạt hàng ngày, từ lưu trữ đến vệ sinh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
bộ/chiếc

Mã HS 39249090 là gì?

Mã HS này bao gồm các loại vật dụng gia đình và sản phẩm vệ sinh khác bằng plastic, không phải là bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp. Các mặt hàng phổ biến có thể kể đến như thùng rác, chậu rửa, móc treo quần áo, hộp đựng đồ đa năng, hoặc các dụng cụ vệ sinh cá nhân và công cộng. Chúng được sản xuất từ các loại chất dẻo khác nhau, mang lại đặc tính nhẹ, bền và dễ vệ sinh, đáp ứng nhu cầu sử dụng rộng rãi. Nhóm 3924 tập trung vào các sản phẩm gia dụng và vệ sinh bằng plastic, thuộc Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo.

Để đảm bảo phân loại chính xác vào mã 39249090, cần xác định rõ công dụng và bản chất của sản phẩm, tránh nhầm lẫn với các mặt hàng có chức năng tương tự nhưng thuộc các nhóm mã HS khác hoặc các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 3924. Việc kiểm tra thành phần vật liệu chính (phải là plastic) và mục đích sử dụng cuối cùng là yếu tố then chốt. Trong trường hợp sản phẩm có tính chất hỗn hợp hoặc có thể gây phân vân, việc đối chiếu với các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết từ nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để đưa ra quyết định phân loại phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 39249090

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39249090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
14,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39249090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39249090

Thuế nhập khẩu mã HS 39249090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39249090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39249090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39249090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39249090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39249090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39249090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39249090 là bộ/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3924)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39249090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.