39269039ĐVT: kg/chiếcNhóm 3926

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Loại khác: › Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:

Mã HS 39269039Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm bằng plastic dùng trong lĩnh vực vệ sinh, y tế và phẫu thuật là những vật dụng thiết yếu, đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các quy trình chăm sóc sức khỏe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39269039 là gì?

Mã HS 39269039 bao gồm các sản phẩm khác bằng plastic được thiết kế chuyên biệt cho mục đích vệ sinh, y tế hoặc phẫu thuật, không được phân loại cụ thể ở các mã khác trong phân nhóm 3926903. Những sản phẩm này thường có đặc tính nhẹ, bền, kháng hóa chất và có thể tiệt trùng, phục vụ đa dạng nhu cầu từ dụng cụ hỗ trợ y tế đến vật tư tiêu hao trong bệnh viện và phòng khám. Chúng thuộc Chương 39, chuyên về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo, và nằm trong nhóm 3926 dành cho các sản phẩm plastic khác không được chi tiết ở nơi khác.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã này, cần đặc biệt lưu ý đến công dụng chính và thiết kế chuyên biệt cho ngành y tế hoặc vệ sinh, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm plastic thông thường có hình dạng tương tự nhưng không có chức năng y tế. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng và các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm y tế là yếu tố then chốt, thường dựa trên tài liệu kỹ thuật, chứng nhận y tế hoặc mô tả chi tiết từ nhà sản xuất. Điều này giúp phân biệt chúng với các vật phẩm plastic dùng trong gia dụng hoặc công nghiệp khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 39269039

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39269039 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
3,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39269039

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39269039

Thuế nhập khẩu mã HS 39269039 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39269039 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39269039 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39269039) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39269039 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39269039 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39269039 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39269039 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3926)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39269039 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.