39269049ĐVT: kg/chiếcNhóm 3926

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Loại khác: › Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:

Mã HS 39269049Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39269049 bao gồm các loại thiết bị và dụng cụ an toàn, bảo vệ được làm từ chất dẻo, không thuộc các phân loại cụ thể hơn. Các sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho con người và môi trường trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39269049 là gì?

Nhóm 39269049 tập hợp các sản phẩm an toàn và bảo vệ được chế tạo từ chất dẻo, không được chi tiết hóa ở các mã HS khác trong cùng phân nhóm. Chúng có thể bao gồm nhiều loại vật phẩm như tấm chắn bảo vệ, vỏ bọc an toàn, hoặc các bộ phận cấu thành thiết bị bảo hộ cá nhân, được thiết kế để chịu lực, chống hóa chất hoặc cách điện. Các mặt hàng này thuộc nhóm 3926, chuyên về các sản phẩm khác bằng plastic, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là chất dẻo và chức năng chính của sản phẩm là an toàn hoặc bảo vệ. Cần đặc biệt lưu ý phân biệt với các thiết bị an toàn tương tự được làm từ vật liệu khác như cao su, kim loại hoặc dệt may, vốn sẽ thuộc các chương hoặc nhóm HS khác. Việc đối chiếu các thông số kỹ thuật, công dụng cụ thể và thành phần vật liệu là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS chi tiết hơn hoặc các sản phẩm không có chức năng an toàn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM SPHH nhóm 2 (9981/QĐ-BCA 2019); SPHH có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023); SP HH nhóm 2 (9981/QĐ-BCA 2019)

Thuế cơ bản của mã HS 39269049

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39269049 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39269049

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39269049

Thuế nhập khẩu mã HS 39269049 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39269049 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39269049 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39269049) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM SPHH nhóm 2 (9981/QĐ-BCA 2019); SPHH có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023); SP HH nhóm 2 (9981/QĐ-BCA 2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39269049 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39269049 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39269049 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39269049 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3926)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39269049 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.