39269059ĐVT: kg/chiếcNhóm 3926

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Loại khác: › Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:

Mã HS 39269059Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 39269059 bao gồm các loại sản phẩm bằng plastic đa dạng, được thiết kế và sử dụng chủ yếu trong môi trường công nghiệp. Chúng phục vụ nhiều mục đích khác nhau, từ linh kiện máy móc đến vật tư tiêu hao, không thuộc các phân nhóm cụ thể đã định nghĩa trước. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39269059 là gì?

Mã HS 39269059 bao gồm các sản phẩm bằng plastic phục vụ mục đích công nghiệp mà không được phân loại cụ thể vào các mã hàng chi tiết hơn trong nhóm 3926. Các mặt hàng này rất đa dạng, có thể là các bộ phận máy móc, phụ kiện chuyên dụng, vật tư tiêu hao hoặc các cấu kiện khác được sử dụng trong các quy trình sản xuất và vận hành công nghiệp. Chúng được đặc trưng bởi vật liệu chính là plastic và công dụng chuyên biệt trong môi trường sản xuất.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất và mục đích sử dụng của sản phẩm. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết, hoặc thông số kỹ thuật vật liệu (như loại plastic, độ bền, khả năng chịu nhiệt) là cơ sở quan trọng để xác định đây có phải là sản phẩm plastic dùng trong công nghiệp và không thuộc các phân nhóm cụ thể khác. Việc xác định rõ ràng công dụng công nghiệp là yếu tố then chốt, giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm plastic tương tự nhưng có mục đích sử dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 39269059

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39269059 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39269059

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39269059

Thuế nhập khẩu mã HS 39269059 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39269059 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39269059 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39269059) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39269059 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39269059 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39269059 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39269059 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3926)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39269059 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.