39269089ĐVT: kg/chiếcNhóm 3926

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Loại khác: › Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:

Mã HS 39269089Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39269089 bao gồm các sản phẩm bằng plastic không được chi tiết ở các phân nhóm khác, thường dùng để trưng bày đồ trang sức, vật dụng cá nhân nhỏ hoặc các phụ kiện giày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39269089 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 39269089 là những vật phẩm làm từ plastic, không được phân loại cụ thể ở các mã trước đó trong nhóm 3926908. Chúng thường có công dụng hỗ trợ việc trưng bày, sắp xếp hoặc bảo quản các mặt hàng nhỏ như đồ trang sức, phụ kiện làm đẹp cá nhân, chuỗi hạt hay các loại phom giày. Nhóm 3926 bao gồm các sản phẩm plastic khác không thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thể hiện sự đa dạng trong ứng dụng của chất dẻo.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là plastic và chúng không thuộc các mô tả cụ thể hơn trong các phân nhóm khác của 3926908. Việc này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng đặc tính kỹ thuật, mục đích sử dụng và cấu tạo của sản phẩm để đảm bảo không nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu khác hoặc có chức năng chuyên biệt hơn đã được mã hóa riêng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 39269089

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39269089 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39269089

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39269089

Thuế nhập khẩu mã HS 39269089 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39269089 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39269089 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39269089) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39269089 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39269089 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39269089 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39269089 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3926)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39269089 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.