40021100ĐVT: kgNhóm 4002

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):

Mã HS 40021100Dạng latex (dạng mủ cao su)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cao su styren-butadien (SBR) và cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR) dạng latex là nguyên liệu polymer tổng hợp quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng cung cấp các đặc tính cần thiết cho sản xuất vật liệu phủ, chất kết dính và các sản phẩm cao su khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40021100 là gì?

Cao su styren-butadien (SBR) và cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR) dạng latex là các polymer tổng hợp được phân tán trong môi trường nước, tạo thành một dung dịch lỏng màu trắng sữa. Đặc tính nổi bật của chúng là khả năng bám dính tốt, độ bền kéo cao và khả năng chống mài mòn, làm cho chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho sản xuất lốp xe, đế giày, thảm, giấy tráng và các sản phẩm cao su kỹ thuật khác. Nhóm 4002 bao gồm cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su, trong đó mã 4002.11.00 này đặc biệt chỉ rõ dạng latex của SBR và XSBR.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần hóa học của polymer, đảm bảo đó là cao su styren-butadien hoặc styren-butadien đã được carboxyl hóa. Việc xác định dạng latex (dạng mủ cao su) là yếu tố then chốt, phân biệt với các dạng rắn như tấm, tờ hoặc dải của cùng loại cao su. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc chứng nhận phân tích thành phần (CoA) thường cung cấp thông tin chi tiết về cấu trúc polymer và trạng thái vật lý, giúp tránh nhầm lẫn với các loại cao su tổng hợp khác hoặc cao su tự nhiên dạng latex.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40021100

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40021100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 40021100: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40021100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40021100

Thuế nhập khẩu mã HS 40021100 (Dạng latex (dạng mủ cao su)) là bao nhiêu?
Mã HS 40021100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40021100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng latex (dạng mủ cao su) (mã HS 40021100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40021100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40021100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 40021100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40021100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4002)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40021100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.