40023190ĐVT: kgNhóm 4002

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): › Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):

Mã HS 40023190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40023190 áp dụng cho các loại cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn. Loại cao su tổng hợp này nổi bật với khả năng chống thấm khí và hóa chất vượt trội, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40023190 là gì?

Cao su isobuten-isopren (IIR), thường được biết đến là cao su butyl, là một loại cao su tổng hợp được sản xuất từ quá trình trùng hợp isobuten với một lượng nhỏ isopren. Đặc tính nổi bật của IIR bao gồm khả năng chống thấm khí tuyệt vời, kháng hóa chất, chịu nhiệt và chống lão hóa tốt, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cần độ kín cao. Mã 40023190 thuộc nhóm 4002, bao gồm cao su tổng hợp ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ, dải, và nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác cao su butyl vào mã "Loại khác" này, cần căn cứ vào thành phần hóa học chính và các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm để xác định nó không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của cao su IIR. Việc xác định hàm lượng isobuten và isopren, cùng với các phụ gia hoặc trạng thái vật lý (dạng nguyên sinh, tấm, tờ, dải) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại cao su tổng hợp khác như cao su halogen hóa isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR) thuộc cùng nhóm cha, hoặc các loại cao su tổng hợp khác trong nhóm 4002. Các tài liệu như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc chứng nhận phân tích thành phần sẽ rất hữu ích trong quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40023190

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40023190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 40023190: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40023190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40023190

Thuế nhập khẩu mã HS 40023190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40023190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40023190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40023190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40023190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40023190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 40023190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40023190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4002)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40023190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.