40051010ĐVT: kgNhóm 4005

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:

Mã HS 40051010Của nhựa tự nhiên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cao su tự nhiên hỗn hợp với muội carbon hoặc silica, chưa lưu hóa, là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm cao su, được sử dụng để cải thiện độ bền và các đặc tính cơ học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40051010 là gì?

Mã HS 40051010 thuộc nhóm 4005 của Chương 40, bao gồm các loại cao su hỗn hợp chưa lưu hóa. Cụ thể, mặt hàng này là cao su tự nhiên đã được pha trộn với các chất độn tăng cường như muội carbon (carbon black) hoặc silica, nhằm mục đích cải thiện độ cứng, khả năng chống mài mòn và các tính chất vật lý khác trước quá trình lưu hóa. Sản phẩm thường được cung cấp ở dạng nguyên sinh, tấm, tờ hoặc dải, sẵn sàng cho các công đoạn chế biến tiếp theo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến bản chất của cao su là cao su tự nhiên và trạng thái chưa lưu hóa của nó, phân biệt với cao su tổng hợp hoặc cao su đã lưu hóa thuộc các mã HS khác. Việc xác định sự hiện diện và tỷ lệ của muội carbon hoặc silica trong hỗn hợp là yếu tố then chốt. Các tài liệu như bản phân tích thành phần hóa học, phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc các chứng nhận kỹ thuật liên quan sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã đúng theo quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40051010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40051010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40051010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40051010

Thuế nhập khẩu mã HS 40051010 (Của nhựa tự nhiên) là bao nhiêu?
Mã HS 40051010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40051010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của nhựa tự nhiên (mã HS 40051010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40051010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40051010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40051010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40051010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40051010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.