40059990ĐVT: kgNhóm 4005

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 40059990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất các sản phẩm cao su. Mã 40059990 bao gồm các loại cao su hỗn hợp chưa lưu hóa không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn, nhưng vẫn giữ đặc tính cơ bản của nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40059990 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 40059990 bao gồm các loại cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, đã được pha trộn với các chất phụ gia như chất độn, chất xúc tiến, hoặc chất chống lão hóa. Chúng thường tồn tại ở dạng nguyên sinh, hoặc được định hình thành tấm, tờ, dải để dễ dàng cho quá trình gia công tiếp theo. Đây là nguyên liệu đầu vào thiết yếu cho nhiều ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm cao su, từ lốp xe đến các chi tiết kỹ thuật. Trong Chương 40, nhóm 4005 tập trung vào cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, và mã 40059990 được dùng để phân loại các loại cao su hỗn hợp không thuộc các phân nhóm chi tiết khác trong cùng nhóm, nhưng vẫn giữ nguyên đặc tính chưa lưu hóa và dạng cơ bản.

Khi phân loại các sản phẩm thuộc mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng cao su vẫn ở trạng thái chưa lưu hóa, để tránh nhầm lẫn với cao su đã lưu hóa hoàn chỉnh thuộc các mã khác trong Chương 40. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các chất phụ gia và tỷ lệ pha trộn. Đồng thời, việc kiểm tra dạng vật lý như dạng nguyên sinh, tấm, tờ hay dải cũng là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng vào nhóm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40059990

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40059990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40059990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40059990

Thuế nhập khẩu mã HS 40059990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40059990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40059990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40059990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40059990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40059990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40059990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40059990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40059990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.