40093199ĐVT: kg/chiếcNhóm 4009

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: › Không kèm phụ kiện ghép nối: › Loại khác:

Mã HS 40093199Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40093199 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và ống vòi được chế tạo từ cao su lưu hóa, không phải cao su cứng, có đặc tính gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt và không kèm theo phụ kiện ghép nối. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40093199 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những đường dẫn linh hoạt được làm từ cao su lưu hóa, loại trừ các sản phẩm bằng cao su cứng, thường dùng để vận chuyển chất lỏng hoặc khí. Chúng được thiết kế với lớp gia cố hoặc kết hợp độc quyền với vật liệu dệt bên trong cấu trúc, giúp tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực mà không có bất kỳ phụ kiện nối nào đi kèm. Nhóm 4009 thuộc Chương 40 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về cao su và các sản phẩm từ cao su, bao gồm các loại ống và ống vòi bằng cao su.

Để phân loại chính xác vào mã 40093199, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng vật liệu chính là cao su lưu hóa và phương pháp gia cố chỉ sử dụng vật liệu dệt. Yếu tố không kèm theo phụ kiện ghép nối cũng là một tiêu chí phân loại then chốt. Cần cẩn trọng phân biệt với các loại ống được gia cố bằng kim loại hoặc các vật liệu khác, cũng như các loại ống có sẵn phụ kiện ghép nối, vì chúng sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc các nhóm liên quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40093199

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40093199 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40093199

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40093199

Thuế nhập khẩu mã HS 40093199 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40093199 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40093199 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40093199) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40093199 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40093199 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40093199 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40093199 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4009)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40093199 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.