40094210ĐVT: kg/chiếcNhóm 4009

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: › Có kèm phụ kiện ghép nối:

Mã HS 40094210Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ là loại ống chuyên dụng được chế tạo từ cao su lưu hóa, thiết kế để vận chuyển bùn, chất lỏng và vật liệu rắn trong môi trường khai thác khắc nghiệt. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động liên tục và hiệu quả của các công trình mỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40094210 là gì?

Các loại ống hút và xả bùn này được sản xuất từ cao su lưu hóa, thường được gia cố bằng các lớp vật liệu khác như sợi dệt hoặc thép để tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực. Chúng được thiết kế đặc biệt để chống chịu mài mòn cao, va đập và các điều kiện khắc nghiệt thường gặp trong hoạt động khai thác mỏ, như vận chuyển bùn, cát, sỏi và các chất thải rắn khác. Sản phẩm này thuộc nhóm 4009, bao gồm các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa, có hoặc không kèm phụ kiện ghép nối.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến mục đích sử dụng cụ thể là trong khai thác mỏ, cũng như cấu tạo vật liệu và việc có kèm theo các phụ kiện ghép nối hay không. Các loại ống tương tự nhưng không được gia cố, hoặc không có phụ kiện ghép nối, hoặc dùng cho các ngành công nghiệp khác như xây dựng, nông nghiệp, có thể thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 4009. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật, khả năng chịu áp lực, chống mài mòn và môi trường hoạt động sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40094210

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40094210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40094210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40094210

Thuế nhập khẩu mã HS 40094210 (Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40094210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40094210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) (mã HS 40094210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40094210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40094210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40094210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40094210 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4009)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40094210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.