40118011ĐVT: chiếcNhóm 4011

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:

Mã HS 40118011Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại lốp cao su bơm hơi, chưa qua sử dụng, được thiết kế đặc biệt cho các phương tiện và máy móc công nghiệp nặng. Chúng phục vụ cho các ứng dụng chuyên biệt như xe kéo, máy xây dựng, khai thác mỏ, xe nâng hàng và các thiết bị xếp dỡ công nghiệp khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40118011 là gì?

Các loại lốp này là lốp cao su bơm hơi hoàn toàn mới, chưa từng được sử dụng, được sản xuất để đáp ứng yêu cầu vận hành khắc nghiệt của các loại máy móc công nghiệp. Chúng được thiết kế chuyên biệt cho xe kéo, các loại máy thuộc nhóm 84.29 (máy ủi, máy san, máy cạp, máy xúc, máy đầm, máy nén) hoặc 84.30 (máy móc khác dùng để di chuyển, san, cạp, đào, đầm, nén, khai thác hoặc khoan đất, khoáng vật hoặc quặng), xe nâng hàng, xe cút kít và các thiết bị xếp dỡ công nghiệp khác. Vị trí của chúng trong nhóm 4011 phản ánh bản chất là lốp cao su bơm hơi mới, thuộc Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể của lốp, tức là dành cho các loại xe và máy móc công nghiệp đã được liệt kê, cùng với đặc điểm kỹ thuật về đường kính vành không quá 24 inch. Cần phân biệt rõ ràng với các loại lốp có mục đích sử dụng khác như lốp cho xe ô tô con, xe tải, xe buýt (thường thuộc các phân nhóm khác của 4011) hoặc lốp có đường kính vành lớn hơn. Việc xác định đúng loại máy móc mà lốp được thiết kế để lắp đặt là yếu tố then chốt, thường được thể hiện qua các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thông số trên lốp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40118011

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40118011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40118011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40118011

Thuế nhập khẩu mã HS 40118011 (Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40118011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40118011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác (mã HS 40118011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40118011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40118011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40118011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40118011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4011)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40118011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.