40118039ĐVT: chiếcNhóm 4011

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:

Mã HS 40118039Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại lốp cao su bơm hơi hoàn toàn mới, được thiết kế đặc biệt cho các loại máy móc công nghiệp nặng và thiết bị xây dựng, khai thác mỏ. Những chiếc lốp này đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo hiệu suất và an toàn vận hành cho các phương tiện làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40118039 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm lốp cao su bơm hơi chưa qua sử dụng, chuyên dùng cho các loại xe và máy móc hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp. Đặc trưng của chúng là kích thước lớn, được thiết kế để lắp với vành có đường kính trên 24 inch, phù hợp cho các xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng và các thiết bị xếp dỡ công nghiệp khác. Chúng được chế tạo để chịu tải trọng cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt, đảm bảo độ bền và khả năng vận hành ổn định.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ các thông số kỹ thuật như đường kính vành, loại phương tiện sử dụng, cũng như đặc tính vật liệu và cấu trúc của lốp. Việc xác định rõ mục đích sử dụng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại lốp dùng cho xe ô tô thông thường hoặc xe tải nhẹ. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thông số ghi trên lốp sẽ cung cấp cơ sở vững chắc cho việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40118039

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40118039 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40118039

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40118039

Thuế nhập khẩu mã HS 40118039 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40118039 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40118039 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40118039) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40118039 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40118039 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40118039 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40118039 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4011)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40118039 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.