40119010ĐVT: chiếcNhóm 4011

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác:

Mã HS 40119010Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại lốp bằng cao su, có khả năng bơm hơi và chưa từng được sử dụng, chuyên dùng cho các phương tiện vận tải và máy móc trong Chương 87. Đây là bộ phận thiết yếu, đảm bảo khả năng vận hành và an toàn cho xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40119010 là gì?

Các sản phẩm này là lốp cao su mới, được bơm hơi, thiết kế riêng cho xe cơ giới, xe chuyên dụng, và các loại xe khác thuộc Chương 87 của Biểu thuế, bao gồm ô tô, xe tải, xe buýt, xe máy. Chúng thuộc nhóm 4011, chuyên về lốp bơm hơi bằng cao su mới, nằm trong Chương 40 bao gồm cao su và các sản phẩm từ cao su. Lốp xe đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền lực kéo, chịu tải trọng và giảm xóc cho phương tiện, đồng thời ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất nhiên liệu và độ bám đường.

Việc phân loại mặt hàng này đòi hỏi sự chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể của lốp, nhằm tránh nhầm lẫn với các loại lốp được thiết kế cho xe đạp, máy bay, hoặc các loại máy móc công nghiệp, nông nghiệp không nằm trong Chương 87. Các thông số kỹ thuật như kích thước, tải trọng, tốc độ định mức và đặc tính cấu tạo là những căn cứ quan trọng để xác định chính xác lốp dành cho phương tiện nào. Cần đối chiếu với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thông tin ghi trên lốp để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 40119010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40119010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40119010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40119010

Thuế nhập khẩu mã HS 40119010 (Loại dùng cho xe thuộc Chương 87) là bao nhiêu?
Mã HS 40119010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40119010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 (mã HS 40119010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40119010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40119010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40119010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40119010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4011)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40119010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.