40121210ĐVT: chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại: › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):

Mã HS 40121210Chiều rộng không quá 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại lốp xe tải hoặc xe khách đã qua quá trình đắp lại, với đặc điểm chiều rộng hạn chế dưới 450 mm, nhằm kéo dài tuổi thọ và tối ưu chi phí vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40121210 là gì?

Các loại lốp này thuộc nhóm 4012, chuyên về các sản phẩm lốp cao su đã qua sử dụng hoặc được đắp lại, cũng như lốp đặc, nửa đặc và các bộ phận liên quan. Chúng được tái chế từ lốp cũ bằng cách thay thế lớp gai mòn, giúp tiết kiệm nguyên liệu và giảm thiểu rác thải công nghiệp. Việc đắp lại lốp là một giải pháp kinh tế hiệu quả cho ngành vận tải, đặc biệt đối với các phương tiện có tải trọng lớn như xe khách và xe chở hàng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng (dành cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng) và thông số kỹ thuật về chiều rộng của lốp. Chiều rộng tối đa 450 mm là tiêu chí quan trọng để phân biệt với các loại lốp đắp lại khác có kích thước lớn hơn. Các chứng từ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc kết quả đo đạc thực tế sẽ là căn cứ xác định rõ ràng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40121210

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40121210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40121210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40121210

Thuế nhập khẩu mã HS 40121210 (Chiều rộng không quá 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40121210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40121210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều rộng không quá 450 mm (mã HS 40121210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40121210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40121210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40121210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40121210 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40121210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.